Trường đại học bách khoa CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG CAO TẠI VIÊT NAM
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Programme de Formation d'Ingénieurs d' Excellence au Vietnam
Trường đại học bách khoa
 
 
 

 

 

Chương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao
Nhà B10, 268 Lý Thường Kiệt, P.14, Quận 10 - TP HCM
ĐT: (84-28) 3863.9668
Email: pfiev@hcmut.edu.vn

 

 

 
 

 
Chuyên ngành Vật Liệu Tiên Tiến (21/01/2014)

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG CAO

Chuyên ngành: Vật Liệu Tiên Tiến

(cập nhật ngày 14/06/2019)  

     

Tổng số tín chỉ:  270

STT

MSMH

Tên môn học

Tín
chỉ

Số tiết

TS

LT

TH

TN

BTL

DA

Học kỳ 1

24

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

610001

Môi trường và con người

2

45

30

15

 

 

 

2

007704

Tin học đại cương

5

90

30

30

30

 

 

3

003701

Tiếng pháp 1

5

75

75

 

 

 

 

4

806703

Hình họa

2

38

23

15

 

 

 

5

LA1003

Anh văn 1

2

60

 

60

 

 

 

6

ME1001

Nhập môn về kỹ thuật

3

60

30

30

 

x

 

7

MI1003

Giáo dục quốc phòng

0

0

 

 

 

 

 

8

PE1003

Giáo dục thể chất 1

0

30

8

 

22

 

 

9

006721

Giải tích 1

5

105

60

45

 

x

 

Học kỳ 2

26

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

806702

Vẽ kỹ thuật

2

30

7

 

23

 

 

2

003702

Tiếng pháp 2

5

75

75

 

 

 

 

3

007706

Vật lý 1

6

113

53

45

15

 

 

4

LA1005

Anh văn 2

2

60

 

60

 

 

 

5

PE1005

Giáo dục thể chất 2

0

30

8

 

22

 

 

6

SP1007

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

30

30

 

 

 

 

7

006723

Giải tích 2

5

105

60

45

 

x

 

8

006727

Đại số

4

60

30

30

 

x

 

Học kỳ 3

32

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

007705

Vật lý 2

6

108

78

12

18

 

 

2

601701

Hóa học

6

90

54

15

21

 

 

3

003703

Tiếng pháp 3

5

75

75

 

 

 

 

4

006718

Xác suất và thống kê

4

60

45

15

 

x

 

5

SP1003

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

97.5

60

15

 

22.5

 

6

PE1007

Giáo dục thể chất 3

0

30

8

 

22

 

 

7

LA1007

Anh văn 3

2

60

 

60

 

 

 

8

006725

Giải tích 3

4

75

45

30

 

x

 

Học kỳ 4

31

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

701702

Quản trị học

4

60

55

5

 

x

 

2

003704

Tiếng pháp 4

5

75

75

 

 

 

 

3

404709

Điện - điện động học

4

75

45

15

15

 

 

4

201707

Cơ học vật rắn & sóng cơ

3

54

33

21

 

 

 

5

007708

Vật lý sóng

4

69

36

18

15

 

 

6

402705

Điện tử

3

57

15

24

18

 

 

7

006719

Phương pháp tính

3

53

30

23

 

x

 

8

007709

Nhiệt học & cơ học chất lưu

3

60

30

30

 

 

 

9

LA1009

Anh văn 4

2

60

 

60

 

 

 

Học kỳ 5

26

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

210701

Truyền nhiệt

1

15

10

5

 

 

 

2

406701

Biến đổi fourier, laplace, tối ưu hóa

2

30

27

3

 

 

 

3

007703

Âm học

1

15

8

7

 

 

 

4

402701

Điện tử học tương tự & ứng dụng

3

53

30

8

15

 

 

5

006714

Giải tích số & tối ưu hóa

2

30

24

6

 

 

 

6

404703

Mạch & năng lượng điện

2

33

33

 

 

 

 

7

404704

Thiết bị & cảm biến

2

35

35

 

 

 

 

8

201701

Cơ học đại cương & cơ học môi trường liên tục

3

48

30

18

 

 

 

9

406702

Hàm biến phức & đại số ma trận

2

30

24

6

 

 

 

10

409701

Tự động hóa & điều khiển tối ưu

2

30

25

5

 

 

 

11

501704

Cấu trúc dữ liệu nâng cao

2

30

24

6

 

 

 

12

701703

Kinh tế đại cương 1

1

15

15

 

 

 

 

13

210702

Nhiệt động học thống kê

1

15

8

7

 

 

 

14

003705

Tiếng pháp 5 (tự chọn)

0

45

45

 

 

 

 

15

SP1005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

52.5

15

15

 

22.5

 

Học kỳ 6

27

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

003706

Tiếng pháp 6 (tự chọn)

0

45

45

 

 

 

 

2

215720

Kỹ thuật vật liệu

2

33

27

 

6

 

 

3

501707

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

1

15

15

 

 

 

 

4

601702

Nguyên lý hóa công nghiệp

2

30

20

10

 

 

 

5

213714

Cơ học chất lỏng & ứng dụng

2

35

17

9

9

 

 

6

404710

Biến đổi tín hiệu số & ứng dụng

2

30

25

5

 

 

 

7

701707

Kinh tế đại cương 2

1

15

15

 

 

 

 

8

701708

Phương pháp thống kê & phân tích dữ liệu

1

15

15

 

 

 

 

9

610702

Sinh thái công nghiệp

1

15

15

 

 

 

 

10

809703

Sức bền vật liệu

4

60

40

15

5

x

 

11

409702

Tương tự & các mô hình

1

15

15

 

 

 

 

12

007707

Công cụ & mô hình hóa bằng số

1

15

8

7

 

 

 

13

006717

Phép tính hình thức & ứng dụng

1

20

11

 

9

 

 

14

215728

Đồ án môn học thiết kế kỹ thuật

3

45

 

 

 

 

45

15

215751

Thực tập công nhân

2

0

 

 

 

 

 

16

SP1009

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

67.5

30

15

 

22.5

 

Học kỳ 7

34

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

404705

Xử lý tín hiệu

2

30

25

5

 

x

 

2

404707

Các hệ điều chỉnh tự động tuyến tính & phi tuyến tính

3

45

40

5

 

x

 

3

213701

Cơ học lưu chất thực

2

30

30

 

 

 

 

4

809702

Cơ học các cấu trúc

3

45

45

 

 

 

 

5

202701

Cơ khí đại cương

2

30

30

 

 

 

 

6

501702

Ngôn ngữ lập trình tiên tiến

1

15

15

 

 

 

 

7

215701

Tính chất các vật liệu tiên tiến

2

30

30

 

 

 

 

8

207702

Thiết kế bằng máy tính - cao cfao

3

45

30

5

10

x

 

9

215703

Hóa lý

2

30

21

9

 

 

 

10

701705

Kinh tế vi mô - chiến lược & tổ chức xí nghiệp

1

15

15

 

 

 

 

11

701706

Quản lý sản xuất

2

30

30

 

 

 

 

12

003707

Tiếng Pháp 7 (tự chọn)

0

45

45

 

 

 

 

13

701711

Kinh tế vi mô - quản lý kế toán

2

30

30

 

 

 

 

14

008701

Khởi nghiệp

2

30

15

15

 

x

 

15

213720

Các hệ thời gian thực

1

15

15

 

 

 

 

16

215738

Vật lý chất rắn

3

45

30

15

 

 

 

Các môn tự chọn (tối thiểu 3 tín chỉ trong các môn học sau) 

 

 

 

 

 

 

 

17

201705

Hư hỏng & phá hủy 1

1

15

15

 

 

 

 

18

201702

Dao động 1

1

15

15

 

 

 

 

19

209701

Truyền động cơ khí công suất lớn 1

1

15

15

 

 

 

 

20

215739

Projet:1 nghiên cứu khoa học

3

45

 

 

 

 

45

Học kỳ 8

29

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

215724

Hư hỏng & gãy vỡ của vật liệu

2

30

21

9

 

 

 

2

215725

Kỹ thuật phân tích hóa lý

3

45

30

 

15

 

 

3

501710

Mạng máy tính

3

45

45

 

 

 

 

4

202703

Chế tạo

2

30

30

 

 

 

 

5

214702

Phân tích giá trị & chất lượng

1

15

15

 

 

 

 

6

701709

Hợp đồng, thị trường & tiêu chuẩn

1

15

15

 

 

 

 

7

701710

Bảo hộ sáng chế

1

15

15

 

 

 

 

8

216701

Thực hành phân tích cấu trúc & tính chất vật lý của vật liệu

2

30

 

 

30

 

 

9

003708

Tiếng Pháp 8 (tự chọn)

0

45

45

 

 

 

 

10

209705

Tính toán số các cấu trúc

3

45

40

5

 

x

 

11

215752

Thực tập kỹ thuật

2

0

 

 

 

 

 

12

215740

Các phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu

2

30

21

9

 

 

 

Các môn tự chọn (tối thiểu 7 tín chỉ trong các môn học sau) 

 

 

 

 

 

 

 

13

207704

Bộ chấp hành điện 1

1

15

15

 

 

 

 

14

218704

Các hệ điều khiển 1

1

21

9

12

 

x

 

15

218706

Bộ chấp hành thông minh

1

15

15

 

 

 

 

16

215721

Lựa chọn vật liệu (2b)

1

15

15

 

 

 

 

17

215722

Các phương pháp gia công

1

15

15

 

 

 

 

18

215723

Tính chất vật liệu tiên tiến 2

1

15

15

 

 

 

 

19

601703

Ăn mòn & chống ăn mòn 2a

1

15

15

 

 

 

 

20

205701

Các phương pháp tạo dáng

1

15

15

 

 

 

 

21

215741

Cơ học lượng tử

2

30

21

9

 

 

 

22

215742

Projet 2:thực hành đề tài nghiên cứu khoa học

2

30

 

 

 

 

30

23

215743

Công nghệ vật liệu đại cương

3

45

30

15

 

 

 

24

215744

Hóa học chất rắn

2

30

21

9

 

 

 

Học kỳ 9

31

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

215706

Vật liệu composit

2

30

21

9

 

 

 

2

215707

Vật liệu bán dẫn, dẫn điện, cách điện

2

30

21

9

 

 

 

3

215708

Vật liệu siêu dẫn tiên tiến

2

30

21

9

 

 

 

4

215709

Vật liệu linh kiện điện tử & quang học

2

30

30

 

 

 

 

5

215710

Vật liệu màng mỏng

2

30

30

 

 

 

 

6

215711

Vật liệu nano & vật liệu sinh học

2

30

30

 

 

 

 

7

215712

Nhập môn vật lý linh kiện & vi điện tử

2

30

21

9

 

 

 

8

215713

Vật liệu & qui trình in ảnh litô & khắc

2

30

30

 

 

 

 

9

215714

Thực hành mô phỏng

2

30

 

 

30

 

 

10

215715

Vi hệ thống: lý thuyết, thiết kế & các ứng dụng

3

45

30

15

 

 

 

11

215716

Công nghệ cơ bản chế tạo vi hệ thống

2

30

30

 

 

 

 

12

215717

Thưc hành công nghệ cơ bản chế tạo vi hệ thống

2

30

 

 

30

 

 

13

215718

Vi đầu dò

3

45

30

15

 

 

 

14

215719

Linh kiện quang tử

2

30

21

9

 

 

 

15

003709

MIP (tiếng pháp hội nhập nghề nghiệp)

1

15

15

 

 

 

 

Học kỳ 10

10

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc 

 

 

 

 

 

 

 

1

216700

Luận văn tốt nghiệp

10

0

 

 

 

 

 

2

216750

Thực tập tốt nghiệp

0

0

 

 

 

 

 



CÁC TIN KHÁC

٠ Chuyên ngành Polyme và Composite (21/01/2014)
٠ Chuyên ngành Hệ Thống Năng Lượng (21/01/2014)
٠ Chuyên ngành Hàng Không (21/01/2014)
٠ Chuyên ngành Cơ Điện Tử (21/01/2014)
٠ Phân ngành (16/01/2014)
٠ Chuyên ngành Viễn Thông (14/01/2014)