Trường đại học bách khoa CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG CAO TẠI VIÊT NAM
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Programme de Formation d'Ingénieurs d' Excellence au Vietnam
Trường đại học bách khoa
 
 
 

 

 

Chương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao
Nhà B10, 268 Lý Thường Kiệt, P.14, Quận 10 - TP HCM
ĐT: (84-28) 3863.9668
Email: pfiev@hcmut.edu.vn

 

 

 
 

 
Chuyên ngành Xây dựng dân dựng & Năng lượng (21/01/2014)
                                                            KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 
CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & NĂNG LƯỢNG
(cập nhật ngày 14/06/2019)  

 

Tổng số tín chỉ:  297

STT

MSMH

Tên môn học

Tín
chỉ

Số tiết

TS

LT

TH

TN

BTL

DA

Học kỳ 1

24

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

610001

Môi trường và con người

2

45

30

15

 

 

 

2

007704

Tin học đại cương

5

90

30

30

30

 

 

3

003701

Tiếng pháp 1

5

75

75

 

 

 

 

4

806703

Hình họa

2

38

23

15

 

 

 

5

CI1001

Nhập môn về kỹ thuật

3

60

30

30

 

x

 

6

LA1003

Anh văn 1

2

60

 

60

 

 

 

7

MI1003

Giáo dục quốc phòng

0

0

 

 

 

 

 

8

PE1003

Giáo dục thể chất 1

0

30

8

 

22

 

 

9

006721

Giải tích 1

5

105

60

45

 

x

 

Học kỳ 2

26

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

806702

Vẽ kỹ thuật

2

30

7

 

23

 

 

2

003702

Tiếng pháp 2

5

75

75

 

 

 

 

3

007706

Vật lý 1

6

113

53

45

15

 

 

4

LA1005

Anh văn 2

2

60

 

60

 

 

 

5

PE1005

Giáo dục thể chất 2

0

30

8

 

22

 

 

6

SP1007

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

30

30

 

 

 

 

7

006723

Giải tích 2

5

105

60

45

 

x

 

8

006727

Đại số

4

60

30

30

 

x

 

Học kỳ 3

32

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

007705

Vật lý 2

6

108

78

12

18

 

 

2

601701

Hóa học

6

90

54

15

21

 

 

3

003703

Tiếng pháp 3

5

75

75

 

 

 

 

4

006718

Xác suất và thống kê

4

60

45

15

 

x

 

5

SP1003

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

97.5

60

15

 

22.5

 

6

PE1007

Giáo dục thể chất 3

0

30

8

 

22

 

 

7

LA1007

Anh văn 3

2

60

 

60

 

 

 

8

006725

Giải tích 3

4

75

45

30

 

x

 

Học kỳ 4

31

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

701702

Quản trị học

4

60

55

5

 

x

 

2

003704

Tiếng pháp 4

5

75

75

 

 

 

 

3

404709

Điện - điện động học

4

75

45

15

15

 

 

4

201707

Cơ học vật rắn & sóng cơ

3

54

33

21

 

 

 

5

007708

Vật lý sóng

4

69

36

18

15

 

 

6

402705

Điện tử

3

57

15

24

18

 

 

7

006719

Phương pháp tính

3

53

30

23

 

x

 

8

007709

Nhiệt học & cơ học chất lưu

3

60

30

30

 

 

 

9

LA1009

Anh văn 4

2

60

 

60

 

 

 

Học kỳ 5

30

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

006714

Giải tích số & tối ưu hóa

2

30

24

6

 

 

 

2

406702

Hàm biến phức & đại số ma trận

2

30

24

6

 

 

 

3

809704

Sức bền vật liệu, thí nghiệm

5

75

45

20

10

x

 

4

809705

Cơ học môi trường rắn

3

45

45

 

 

 

 

5

812701

Vật liệu xây dựng

2.5

38

30

 

8

 

 

6

805701

Địa chất công trình

3

45

15

16

14

 

 

7

802703

Truyền nhiệt

2.5

38

38

 

 

 

 

8

810701

Trắc địa và thông tin bản đồ và hỗ trợ máy tính (autocad)

3

45

15

30

 

 

 

9

003720

Anh văn 5(XD)

2

60

 

60

 

 

 

10

003727

Pháp văn 5 (XD)

3

45

45

 

 

 

 

11

SP1005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

52.5

15

15

 

22.5

 

Học kỳ 6

31

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

809706

Phương pháp phân tích kết cấu (tiếng Pháp)

5

75

45

30

 

 

 

2

805702

Thủy lực và cơ học đất

4

60

25

20

15

 

 

3

802704

Cơ lưu chất

3

45

45

 

 

 

 

4

802705

Thí nghiệm cơ lưu chất

1

15

 

 

15

 

 

5

802706

Nhiệt công trình

2

30

30

 

 

 

 

6

802707

Đồ án ứng dụng nhiệt trong toà nhà

1

15

 

 

 

 

15

7

804701

Kết cấu bê tông 1

3

45

30

15

 

 

 

8

003721

Anh văn 6(XD)

2

60

 

60

 

 

 

9

003728

Pháp văn 6 (XD)

3

45

45

 

 

 

 

10

804708

Đồ án mô hình hoá kết cấu (TN công trình)

1

15

 

 

 

 

15

11

800751

Thực tập công nhân

3

0

 

 

 

 

 

12

SP1009

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

67.5

30

15

 

22.5

 

Học kỳ 7

32

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

809708

Cơ kết cấu nâng cao

4

60

30

30

 

 

 

2

805703

Thiết kế công trình địa kỹ thuật

4

60

30

30

 

 

 

3

802708

Thủy lực đại cương

3

45

45

 

 

 

 

4

804702

Đồ án môn học kết cấu bê tông 1

1

15

 

 

 

 

15

5

804703

Kết cấu bê tông 2

3

45

25

20

 

 

 

6

813701

Nghiên cứu đồ thị và thực hành

4

60

30

30

 

 

 

7

807701

Quản lý dự án xây dựng 1

2

30

30

 

 

 

 

8

800702

Phân tích dữ liệu

3

45

23

22

 

 

 

9

800703

Giúp ra quyết định 1

3

45

23

22

 

 

 

10

003722

Anh văn 7(XD)

2

60

 

60

 

 

 

11

003729

Pháp văn 7 (XD)

3

45

45

 

 

 

 

Học kỳ 8

31

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

809709

Mô hình hóa kết cấu nhà

2

30

30

 

 

 

 

2

805704

Thiết kế nền móng

2

30

30

 

 

 

 

3

802710

Thí nghiệm vật lý công trình

1

15

 

 

15

 

 

4

804705

Kết cấu thép và kết cấu hỗn hợp

3

45

20

22

3

 

 

5

804706

Thiết kế kết cấu nhà

2

30

30

 

 

 

 

6

807702

Kỹ thuật và tổ chức thi công

4

60

30

30

 

 

 

7

808701

Thủy văn đại cương

2

30

18

12

 

 

 

8

800752

Thực tập cán bộ kỹ thuật

5

0

 

 

 

 

 

9

003723

Anh văn 8(XD)

2

60

 

60

 

 

 

10

804707

Đồ án kết cấu thép

1

15

 

 

 

 

15

11

807705

Đồ án tổ chức thi công

1

15

 

 

 

 

15

12

813706

Kiến Trúc

3

45

30

15

 

 

 

13

003730

Pháp văn 8 (XD)

3

45

45

 

 

 

 

Học kỳ 9

30

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

003709

MIP (tiếng pháp hội nhập nghề nghiệp)

1

15

15

 

 

 

 

2

805705

Đào sâu và cải tạo đất

2

30

30

 

 

 

 

3

802709

Điều hòa không khí

2

30

30

 

 

 

 

4

802711

Tòa nhà & năng lượng

2

30

30

 

 

 

 

5

813702

Không gian âm thanh và ánh sáng

2

30

30

 

 

 

 

6

813703

Thiết kế môi trường chất lượng cao

2

30

30

 

 

 

 

7

813704

Phân tích đô thị

2

30

30

 

 

 

 

8

807703

Quản lý dự án xây dựng 1

2

30

30

 

 

 

 

9

807704

Kinh tế xây dựng

2

30

30

 

 

 

 

10

800704

Kỹ thuật điện nước trong toà nhà

1

15

15

 

 

 

 

11

800706

Chuyên đề

1.5

24

24

 

 

 

 

12

007710

Âm thanh công trình

2

30

10

20

 

 

 

13

800709

Luật xây dựng

1

15

15

 

 

 

 

14

003724

Anh văn 9(XD)

2

60

 

60

 

 

 

15

809710

Động lực học công trình

3

45

45

 

 

 

 

16

403708

Năng lượng tái tạo (XD)

2.5

38

33

5

 

 

 

Học kỳ 10

30

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

1

800707

Đồ án nghiên cứu khoa học và phát triển

10

150

 

 

 

 

 

2

800700

Luận văn tốt nghiệp

20

300

 

 

 

 

 



CÁC TIN KHÁC

٠ Chuyên ngành Vật Liệu Tiên Tiến (21/01/2014)
٠ Chuyên ngành Polyme và Composite (21/01/2014)
٠ Chuyên ngành Hệ Thống Năng Lượng (21/01/2014)
٠ Chuyên ngành Hàng Không (21/01/2014)
٠ Chuyên ngành Cơ Điện Tử (21/01/2014)
٠ Phân ngành (16/01/2014)
٠ Chuyên ngành Viễn Thông (14/01/2014)
 
Lễ phát động cuộc thi Sáng tạo như người Thụy Điển
CUỘC THI “THIẾT KẾ ÁO ĐỒNG PHỤC KỶ NIỆM 20 NĂM PFIEV”
MCA 2020
ĐĂNG KÝ KÝ TÚC XÁ CỦA TÂN SINH VIÊN 2018

Xem tiếp...

 
 
HỘI NGHỊ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN PFIEV Năm 2020

Xem tiếp...

 
 
TUYỂN DỤNG CỦA RENESAS 10/2018
Công ty TNHH ESI VIỆT NAM TUYỂN DỤNG 2018
RENESAS ENGINEER RECRUITMENT 5/2018
RENESAS ENGINEER RECRUITMENT 2018

Xem tiếp...

 
 
[Pháp Ngữ Bonjour] Thông Tin Thi Thử & Trao Học Bổng
Học bổng CK82 năm học 2019 – 2020
Quỹ học bổng Kanden-SS
Học bổng Paris-Saclay

Xem tiếp...

 
 
Danh sách thi phân ngành 2020 theo phòng thi
Tra cứu điểm

Xem tiếp...